Câu Lạc Bộ Tiếng Anh Nói Cùng Tây

Câu Lạc Bộ Tiếng Anh Nói Cùng Tây Là câu lạc bộ Nói tiếng Anh uống Cafe cùng người nước ngoài tại Đồng Xoài

NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG ANH SÂU SẮC VÀ THÂM NHO ;)1. No money, no honey :------>Tiền hết là tình tan2. No money, no talk . (...
09/12/2025

NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG ANH SÂU SẮC VÀ THÂM NHO ;)

1. No money, no honey :------>Tiền hết là tình tan

2. No money, no talk . ( Thủ tục đầu tiên).

3. Love me, Love my dog: ------>Yêu nhau yêu cả đường đi…

4. Out of sight, out of mind: ------>Xa mặt cách lòng

5. Like father like son: ------>Cha nào con nấy

6. Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn

7. Easy come,easy go: ------>Của phù vân, vần xuống biển

8. Love cannot be forced: ------> Ép dầu ép mỡ chứ ai nỡ ép duyên!

9. Long time no see:------> Lâu qúa không gặp

10. No see is better than see:------> Không gặp càng tốt

11. Strong and tough:------> Chân cứng đá mềm

12. Timid as a rabbit: ------> Nhát như thỏ đế

13. To pummel to beat up:------> Thượng cẳng chân hạ cẳng tay

14. Mute as a fish:------> Câm như hến

15. To live in clove:------> Ăn trắng mặc trơn

16. To eat much and often:------> Ăn quà như mỏ khớt

17. To get a godsend: Chẳng may chó ngáp phải ruồi

18. To speak by guess and by god:------> Ăn ốc nói mò

19. Try before you trust:------> Chọn mặt gửi vàng

20. Unpopulated like the desert:------> Vắng tanh như chùa bà đanh

🏁Nắm vững toàn bộ từ vựng tiếng anh về biển báo giao thông hữu ích 🚖⚠️🚸⛔Cre: TBL english club
04/12/2025

🏁Nắm vững toàn bộ từ vựng tiếng anh về biển báo giao thông hữu ích 🚖⚠️🚸⛔
Cre: TBL english club

🎄 TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ GIÁNG SINH – CÙNG TBL MỞ RỘNG VỐN TỪ VỰNG NÀO! 🎁🎅 Mùa Giáng Sinh đã đến gần, đây là ...
02/12/2025

🎄 TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ GIÁNG SINH – CÙNG TBL MỞ RỘNG VỐN TỪ VỰNG NÀO! 🎁
🎅 Mùa Giáng Sinh đã đến gần, đây là thời điểm tuyệt vời để cùng học những từ vựng thú vị liên quan đến lễ hội rộn ràng này. Hãy cùng TBL làm giàu vốn từ tiếng Anh của mình với chủ đề 𝐂𝐡𝐫𝐢𝐬𝐭𝐦𝐚𝐬 nhé!
1. Christmas tree /ˈkrɪsməs triː/: Cây thông Noel
2. Santa Claus /ˈsæntə klɔːz/: Ông già Noel
3. Reindeer /ˈreɪndɪər/: Tuần lộc
4. Elf /elf/: Yêu tinh
5. Snowman /ˈsnoʊmæn/: Người tuyết
6. Sleigh /sleɪ/: Xe trượt tuyết
7. Chimney /ˈtʃɪmni/: Ống khói
8. Present /ˈprezənt/: Món quà
9. Decoration /ˌdekəˈreɪʃn/: Đồ trang trí
10. Bell /bel/: Chuông
11. Bauble /ˈbɔːbl/: Quả châu (quả cầu trang trí cây thông)
12. Bow /boʊ/: Nơ
13. Star /stɑːr/: Ngôi sao
14. Stocking /ˈstɑːkɪŋ/: Vớ đựng quà
15. Wreath /riːθ/: Vòng hoa
16. Tinsel /ˈtɪnsəl/: Ruy băng kim tuyến
17. Christmas lights /ˈkrɪsməs laɪts/: Đèn trang trí Noel
18. Snowflake /ˈsnoʊfleɪk/: Bông tuyết
19. Candy cane /ˈkændi keɪn/: Kẹo cây gậy
20. Gingerbread /ˈdʒɪndʒərbred/: Bánh gừng
21. Hot chocolate /hɑːt ˈtʃɑːklət/: Sô cô la nóng
22. Holly /ˈhɒli/: Cây nhựa ruồi (an evergreen bush with pointed, shiny green leaves and small, red fruit)
23. Mistletoe /ˈmɪsəltoʊ/: Cây tầm gửi (an evergreen plant with small white fruits and pale yellow flowers that is used esp. as a Christmas decoration)
24. Snowflake /ˈsnoʊfleɪk/: Bông tuyết
25. Christmas lights /ˈkrɪsməs laɪts/: Đèn trang trí Noel
🌟 Học từ vựng qua câu ví dụ:
𝐒𝐚𝐧𝐭𝐚 𝐂𝐥𝐚𝐮𝐬 rides his 𝐬𝐥𝐞𝐢𝐠𝐡 pulled by 𝐫𝐞𝐢𝐧𝐝𝐞𝐞𝐫 to deliver gifts.
(Ông già Noel cưỡi xe trượt tuyết được kéo bởi tuần lộc để phát quà.)
Let’s 𝐝𝐞𝐜𝐨𝐫𝐚𝐭𝐞 the 𝐂𝐡𝐫𝐢𝐬𝐭𝐦𝐚𝐬 𝐭𝐫𝐞𝐞 with lights and 𝐰𝐫𝐞𝐚𝐭𝐡𝐬!
(Cùng trang trí cây thông Noel với đèn và vòng hoa nào!)
𝐇𝐨𝐥𝐥𝐲 is often used as a 𝐂𝐡𝐫𝐢𝐬𝐭𝐦𝐚𝐬 𝐝𝐞𝐜𝐨𝐫𝐚𝐭𝐢𝐨𝐧 in European countries
(Cây nhựa ruồi thường được dùng làm đồ trang trí Giáng sinh ở các nước Châu Âu)
𝐓𝐡𝐞 𝐦𝐢𝐬𝐭𝐥𝐞𝐭𝐨𝐞 was 𝐝𝐞𝐜𝐨𝐫𝐚𝐭𝐞𝐝 with tiny lights and silver 𝐭𝐢𝐧𝐬𝐞𝐥.
(Cành tầm gửi được trang trí bằng những bóng đèn nhỏ và kim tuyến bạc.)

TÂYBALO COFFEE chuẩn bị đón FAN CLUB và các cầu thủ TRƯỜNG TƯƠI ❤️
18/11/2025

TÂYBALO COFFEE chuẩn bị đón FAN CLUB và các cầu thủ TRƯỜNG TƯƠI ❤️

Hello Sunday ☕️Ngại gì mà ko tự ORDER cho mình 1 ly Cảm xúc 30% TỰ TIN, 70% VUI VẺ....WELCOME TO
16/11/2025

Hello Sunday ☕️
Ngại gì mà ko tự ORDER cho mình 1 ly Cảm xúc 30% TỰ TIN, 70% VUI VẺ....
WELCOME TO

👉Góc chia sẻ :[TÂY BA cho phụ huynh khi chở các bạn học.    🏢Add: Số 7 Bạch Đằng, p. Tân Phú, tp. Đồng Xoài, BP
11/11/2025

👉Góc chia sẻ :[TÂY BA cho phụ huynh khi chở các bạn học.
🏢Add: Số 7 Bạch Đằng, p. Tân Phú, tp. Đồng Xoài, BP

"Đường ko đi đường  sẽ mọc đầy cỏ dại, người ko qua lại sẽ thành người dưng, kiến thức ko dùng cũng sẽ quên theo năm thá...
10/11/2025

"Đường ko đi đường sẽ mọc đầy cỏ dại, người ko qua lại sẽ thành người dưng, kiến thức ko dùng cũng sẽ quên theo năm tháng..."
Cũng giống như việc học TIẾNG ANH của bạn. Nếu ko có MÔI TRƯỜNG để Giao tiêp thực hành nó cũng sẽ bị lãng quên.
Xin đừng để để VỐN KIẾN THỨC của mình TRÔI đi 1 cách LÃNG PHÍ 😢

💑💑[BÍ KÍP CƯA TÂY 36] RỦ BẠN ĐI UỐNG CAFE TẠI TÂY BALO 💑💑Note: Lấy sách vở ra chép nhanh nào các Bợm🤣 📝📝Bạn có thể rủ bạ...
08/11/2025

💑💑[BÍ KÍP CƯA TÂY 36] RỦ BẠN ĐI UỐNG CAFE TẠI TÂY BALO 💑💑
Note: Lấy sách vở ra chép nhanh nào các Bợm🤣 📝📝
Bạn có thể rủ bạn đi uống cà phê bằng nhiều cách tiếng Anh, từ thân mật đến lịch sự hơn. Các cách phổ biến là:

✴️Thân mật: "Want to grab a coffee?" hoặc "Do you feel like getting a coffee?"
✴️Lịch sự hơn: "Would you like to go for a coffee?" hoặc "How about we grab some coffee?"
✴️Mời chung: "Do you want to hang out and grab some coffee this weekend?"
Dưới đây là các mẫu câu chi tiết bạn có thể sử dụng:
💢Câu hỏi trực tiếp
Do you want to go for a coffee? (Bạn có muốn đi uống cà phê không?)
Do you want to grab a coffee? (Bạn có muốn đi uống cà phê không?)
Do you feel like getting a coffee? (Bạn có cảm thấy muốn uống một tách cà phê không?)
Would you like to get some coffee? (Bạn có muốn uống một ít cà phê không?)
💢Gợi ý rủ rê
How about we go for a coffee? (Chúng ta đi uống cà phê nhé?)
How about getting some coffee? (Đi uống cà phê thì sao?)
Let's go get some coffee. (Đi uống cà phê thôi.)
Why don't we go for a coffee? (Tại sao chúng ta không đi uống cà phê nhỉ?)
💢Mời vào cuối tuần hoặc thời điểm cụ thể:
Would you like to hang out and grab a coffee this weekend? (Bạn có muốn đi chơi và uống cà phê vào cuối tuần này không?)
Do you want to have a cup of coffee and some good conversation tonight? (Bạn có muốn dùng một tách cà phê và cùng trò chuyện vào tối nay không?)
💢Cấu trúc kết hợp với địa điểm
Would you like to go to the coffee shop with me? (Bạn có muốn đi đến quán cà phê với tôi không?)
Let's go to [Tên quán cà phê]. (Đi đến [Tên quán cà phê] thôi.)
-------------------------------------------
HÃY ĐẾN TÂY BALO ENGLISH CLUB ĐỂ "CƯA TÂY" NGAY!

🍹 HỌC TIẾNG ANH QUA… MENU NƯỚC ÉP? – NGON MIỆNG VÀ NGON TỪ VỰNG! 💬🍊🥭Bạn có biết rằng chỉ cần một menu nước ép trái cây c...
08/11/2025

🍹 HỌC TIẾNG ANH QUA… MENU NƯỚC ÉP? – NGON MIỆNG VÀ NGON TỪ VỰNG! 💬🍊🥭
Bạn có biết rằng chỉ cần một menu nước ép trái cây cũng đủ để bạn học được 15 từ vựng tiếng Anh giao tiếp cực thông dụng?
✅ Không cần học theo kiểu khô khan.
✅ Không cần học thuộc lòng một cách nhàm chán.
✅ Chỉ cần... bạn thích uống nước ép! 😋
Cùng TÂY BALO “nạp vitamin từ vựng” với 15 loại nước ép vừa ngon miệng, vừa giàu tiếng Anh mỗi ngày:
🥤 Orange juice /ˈɔːrɪndʒ dʒuːs/ – Nước ép cam
🍎 Apple juice /ˈæpəl dʒuːs/ – Nước ép táo
🍍 Pineapple juice /ˈpaɪˌnæpəl dʒuːs/ – Nước ép dứa
🍇 Grape juice /ɡreɪp dʒuːs/ – Nước ép nho
🍉 Watermelon juice /ˈwɔːtərˌmelən dʒuːs/ – Nước ép dưa hấu
🥕 Carrot juice /ˈkærət dʒuːs/ – Nước ép cà rốt
🍅 Tomato juice /təˈmeɪtoʊ dʒuːs/ – Nước ép cà chua
🍋 Lemon juice /ˈlɛmən dʒuːs/ – Nước ép chanh
🍓 Strawberry juice /ˈstrɔːˌberi dʒuːs/ – Nước ép dâu tây
🥭 Mango juice /ˈmæŋɡoʊ dʒuːs/ – Nước ép xoài
🍐 Guava juice /ˈɡwɑːvə dʒuːs/ – Nước ép ổi
🍷 Pomegranate juice /ˈpɑːməˌɡrænɪt dʒuːs/ – Nước ép lựu
💜 Passion fruit juice /ˈpæʃən fruːt dʒuːs/ – Nước ép chanh dây
🥥 Coconut juice /ˈkoʊkəˌnʌt dʒuːs/ – Nước dừa
🍊 Grapefruit juice /ˈɡreɪpˌfruːt dʒuːs/ – Nước ép bưởi
👉 Đừng chỉ uống cho mát – hãy uống và học để giỏi tiếng Anh mỗi ngày!
🎯 Muốn học giao tiếp theo kiểu “học là thấy xài được ngay”?

[TÂY BALO ENGLISH CLUB ]📌𝐊𝐡𝐚𝐢 𝐆𝐢𝐚̉𝐧𝐠: Khóa Tiếng Anh giao tiếp cho người Mới Bắt Đầu hoặc Mất gốc ️🎯--Chỉ  #499.000/thán...
08/11/2025

[TÂY BALO ENGLISH CLUB ]📌𝐊𝐡𝐚𝐢 𝐆𝐢𝐚̉𝐧𝐠: Khóa Tiếng Anh giao tiếp cho người Mới Bắt Đầu hoặc Mất gốc ️🎯
--Chỉ #499.000/tháng - có ca Sáng, Chiều, Tối.
Luyện nghe nói, thực hành Phản xạ trực tiếp.
🔹 Giáo viên giảng dạy có bằng đào tạo
🔹 Phương pháp phản xạ Mỹ,chỉ THỰC HÀNH nói KO SÁCH VỞ.
🔹 Luyện nối âm, Sửa giọng chuẩn Mỹ.
🔹 1 lớp từ 08-10 học viên, cùng trình độ và độ tuổi.
🔹 Hỗ trợ học bù, xoay ca, bảo lưu nếu bận
🔹Tặng giáo trình học tập giao tiếp (Tiếng anh Thực Chiến).
🔹Tham gia CLB Tiếng anh và các hoạt động cuối tuần.
🔹Tặng thẻ Cafe cho AC học viên được uống nước FREE khi học.
💯 BẢO HÀNH KHÓA HỌC - HỌC LẠI NẾU KHÔNG TIẾN BỘ 💯
🏢Add: Số 7 Bạch Đằng, p. Tân Phú, tp. Đồng Xoài, BP

👉Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh về cafe ngay dưới đây nhé:☕️☕️Coffee /ˈkɒfi/: cà phêBlack coffee /blæk ˈkɒfi/: cà phê...
07/11/2025

👉Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh về cafe ngay dưới đây nhé:☕️☕️

Coffee /ˈkɒfi/: cà phê
Black coffee /blæk ˈkɒfi/: cà phê đen
White coffee /waɪt ˈkɒfi/: cà phê trắng
Filter coffee /ˈfɪltə(r) ˈkɒfi/: cà phê phin
Instant coffee /ˈɪnstənt ˈkɒfi/: cà phê hòa tan
Decaf coffee /ˈdiːkæf/ : cà phê lọc cafein
Egg coffee /eɡ ˈkɒfi/: cà phê trứng
Phin coffee /ˈkɒfi/: cà phê phin
Weasel coffee /ˈwiːzl ˈkɒfi/ : cà phê chồn
Espresso /eˈspresəʊ/: cà phê đậm đặc
Americano /əˌmerɪˈkɑːnəʊ/: cà phê đậm đặc Espresso pha với nước nóng
Cappuccino /ˌkæpəˈtʃiːnəʊ/: cà phê được pha giữa espresso và sữa nóng, có bọt sữa được đánh bông lên
Latte /lɑːteɪ/: một loại cà phê của Ý,
Irish /ˈaɪrɪʃ/: cà phê theo kiểu của Ireland
Macchiato /ˌmækiˈɑːtəʊ/: cà phê bọt sữa
Mocha /ˈmɒkə/: cà phê sữa thêm bột ca-cao

Address

8 Bạch Đằng, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước
D**g Xoai
30000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Câu Lạc Bộ Tiếng Anh Nói Cùng Tây posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share