01/07/2020
111 CÂU MUA BÁN TIẾNG TRUNG
------------------------------
1/ 我要...包,你给多少钱?
Wǒ yào... Bāo, nǐ gěi duōshǎo qián?
Mình mua .... gói thì bạn bán cho mình giá bao nhiêu ?
2/ ...块可以吗?以后我还要买很多 .. Kuài kěyǐ ma? Yǐhòu wǒ hái yāomǎi hěnduō.... tệ đc ? M sẽ mua lại rất nhiều lần
3/ 我没有银行卡所以我朋友会帮我付款。她账号是...
wǒ méiyǒu yínháng kǎ suǒyǐ wǒ péngyǒu huì bāng wǒ fùkuǎn. Tā zhànghào shì...
Mình không có tài khoản ngân hàng nên sẽ nhờ bạn mình đặt hàng giúp. Tên tài khoản là .........
4/ 我订货之后什么时候给我发货?我急要的
Wǒ dìnghuò zhīhòu shénme shíhou gěi wǒ fā huò? Wǒ jí yào de
Mình đặt đơn xong thì bao giờ bạn phát hàng cho mình ? Mình đang cần gấp.
5/ 你们有没有批发?
Nǐmen yǒu méiyǒu pīfā?
Bạn có bán buôn không?
6/ 账单多少可受批发价?
Zhàngdān duōshǎo kě shòu pīfā jià?
Đơn hàng bn tiền thì có giá buôn
7/ 折扣多少?
Zhékòu duōshǎo?
Chiết khấu bao nhiêu %?
7/ 我可以分成两次拍获得2次优惠可以吗?
Wǒ kěyǐ fēnchéng liǎng cì pāi huòdé 2 cì yōuhuì kěyǐ ma?
Tao có thể chia thành 2 lần mua để đc nhận 2 lần giảm giá đc không?
8/ 麻烦你包装好一点啊
Máfan nǐ bāozhuāng hǎo yīdiǎn a
Làm ơn gói hàng kĩ hộ tôi
9/ 什么时候给我发货?
Shénme shíhòu gěi wǒ fā huò?
Khi nào thì giao hàng vậy?
10/ 运输费用
Yùnshū fèiyòng
Chi phí vấn chuyển
11/ 麻烦你给我运单号码。
Máfan nǐ gěi wǒ yùndān hàomǎ
Phiền bạn gửi mã vận đơn
12/ 上次丢失订单
Shàng cì diūshī dìngdān
Lần trước thiếu đơn đặt hàng
13/ 你再发货吗?
Nǐ zài fā huò ma?
Bạn giao lại hàng chưa?
14/ 请问这个有现货吗?
Qǐngwèn zhège yǒu xiànhuò ma?
Xin hỏi cái này (sản phẩm này) còn hàng sẵn không?
15 / 到广西凭祥要多少运费?
Dào guǎngxī píng xiáng yào duōshǎo yùnfèi?
Bạn vận chuyển về Bằng Tường QuảngTây bao nhiêu tiền
16/ 给我发快递吧
Gěi wǒ fā kuàidì ba
Cho hàng đi nhanh nhé
17/ 给我发物流吧
Gěi wǒ fā wùliú ba
Cho hàng đi chậm thôi.
18/ 这个有多重?
Zhège yǒu duōchóng?
Cái này nặng bao nhiêu?
19/ 这个有哪些颜色呢?
Zhège yǒu nǎxiē yánsè ne?
Cái này còn những màu gì
20/ 当天能发货吗?
Dàngtiān néng fā huò ma?
Có thể giao hàng trong ngày được không?
21/ 比如今天下单何时能发货呢?
Bǐrú jīntiān xià dān hé shí néng fā huò ne?
Ví dụ hôm nay đặt hàng thì bao giờ giao hàng?
22/ 多少天能发货呢?
Duōshǎo tiān néng fā huò ne?
Bao nhiều ngày thì giao hàng ?
23/ 给我优惠吧?
Gěi wǒ yōuhuì ba?
Ưu đãi cho tôi nhé ?
24/ 请报价给我
Qǐng bàojià gěi wǒ
Báo giá cho tôi
25/ 太贵了
Tài guìle
Giá đắt quá
26/ 有点贵
Yǒudiǎn guì
Giá hơi đắt
27/ 给我降价吧
Gěi wǒ jiàngjià ba
Giảm giá cho tôi nhé.
28/ 个 / Gè / chiếc
29/ 我要买5个
Wǒ yāomǎi 5 gè
Tôi muốn mua 5 chiếc
30/ 我立即付款
Wǒ lìjí fùkuǎn
Tôi lập tức thanh toán
31/ 你可以给我机器的技术指数吗?
Nǐ kěyǐ gěi wǒ jīqì de jìshù zhǐshù ma?
Bạn có thể cho tôi biết các thông số chi tiết về máy không?
32/ 这个是什么材料做的呢?
Zhège shì shénme cáiliào zuò de ne?
Sản phẩm làm bằng chất liệu gì ?
33/ 包装尺寸多少?
Bāozhuāng chǐcùn duōshǎo?
Kích thước đóng gói bao nhiêu?
34/ 你们有实片吗?
Nǐmen yǒu shí piàn ma?
Bạn có ảnh thật không?
35/ 给我看
Gěi wǒ kàn
Gửi cho tôi xem?
36/ 以后我还来的
Yǐhòu wǒ hái lái de
Sau này tôi còn ghé qua cửa hàng bạn
37/ 这款我上次订错了,可以换货吗?
Zhè kuǎn wǒ shàng cì dìng cuòle, kěyǐ huàn huò ma?
Cái này lần trước tôi đặt nhầm, tôi có thể đổi sản phẩm khác không?
38/ 收到货了以后我觉得质量不太好,我可以换货吗?
Shōu dào huòle yǐhòu wǒ juédé zhìliàng bù t