Học tiếng Hàn cùng thầy Kook Đà Nẵng

Học tiếng Hàn cùng thầy Kook Đà Nẵng dạy tiếng Hàn với GV bản xứ

💥 HOT🇻🇳🇰🇷Lớp TIẾNG HÀN  TRUNG CẤP 3 với giáo viên bản xứ sẽ được học vào KHUNG GIỜ VÀNG "19h30 - 21h15" Các anh chị và c...
06/06/2022

💥 HOT
🇻🇳🇰🇷Lớp TIẾNG HÀN TRUNG CẤP 3 với giáo viên bản xứ sẽ được học vào KHUNG GIỜ VÀNG "19h30 - 21h15"
Các anh chị và các bạn đã học hết sơ cấp hoặc đã học trung cấp 3 nhưng muốn ôn tập và luyện giao tiếp thì đừng ngần ngại mà hãy nhanh tay đăng ký nào^^
🗓️LỊCH HỌC: Thứ 2 - Thứ 5 vào lúc 19h30
🏫ĐỊA ĐIỂM: gần sân bay
💌HỌC PHÍ: CHỈ 1.700.000 đồng/ 22 buổi (đã bao gồm giáo trình).
Các bạn quan tâm inb mình tư vấn tận tình nha
Mọi thắc mắc có thể liên hệ fb Huong Kim
Cám ơn tất cả mọi người^^

Cùng dịch sang tiếng Việt với admin nào mọi người ơi!!!Admin tổng hợp---- Học tiếng Hàn cùng thầy Kook Đà Nẵng -----
15/03/2022

Cùng dịch sang tiếng Việt với admin nào mọi người ơi!!!
Admin tổng hợp
---- Học tiếng Hàn cùng thầy Kook Đà Nẵng -----

황도 12궁  12 Cung hoàng đạo/ 별자리 Chòm sao(양/황소/쌍둥이/게/사자/처녀/천칭/ 전갈/ 궁수/염소/물병/물고기)자리 양자리 Cung Bạch Dương 21/3~20/4 황소자리 Cung...
19/02/2022

황도 12궁 12 Cung hoàng đạo/ 별자리 Chòm sao
(양/황소/쌍둥이/게/사자/처녀/천칭/ 전갈/ 궁수/염소/물병/물고기)자리
양자리 Cung Bạch Dương 21/3~20/4
황소자리 Cung Kim Ngưu 21/4 ~21/5
쌍둥이자리 Cung Song Tử 22/5 ~ 21/6
게자리 Cung Cự Giải 22/6~ 22/7
사자자리 Cung Sư Tử 23/7 ~ 22/8
처녀자리 Cung Xử Nữ 23/8 ~ 23/9
천칭자리 Cung Thiên Bình 24/9 ~ 23/10
전갈자리 Cung Bọ Cạp (Thần Nông) 24/10 ~ 22/11
궁수자리 Cung Nhân Mã 23/11 ~ 21/12
염소자리 Cung Ma Kết 22/12 ~19/1
물병자리 Cung Bảo Bình 20/1 ~ 18/2
물고기자리 cung Song Ngư 19/2~ 20/3

Admin tổng hợp
- Học tiếng Hàn cùng thầy Kook Đà Nẵng -

몸= 신체 cơ thể, thân thể얼굴 khuôn mặt증상 triệu chứng(허리/머리/어깨/배/이/다리)가 아프다 đau lưng/đầu/vai/bụng/răng/chân)(눈/손/팔)이 아프다 Đau ...
09/06/2021

몸= 신체 cơ thể, thân thể
얼굴 khuôn mặt
증상 triệu chứng
(허리/머리/어깨/배/이/다리)가 아프다 đau lưng/đầu/vai/bụng/răng/chân)
(눈/손/팔)이 아프다 Đau mắt/bàn tay/cánh tay)
목이 아프다 Đau cổ, đau họng
두통이 있다 = 머리가 아프다 Đau đầu
치통이 있다 = 이가 아프다 Đau răng
N을/를 다치다 bị thương ở .. > 다리를 다쳤어요 bị thương ở chân
콧물이 나다 Sổ mũi
열이 나다 Bị sốt
기침이 나다 = 기침을 하다 Bị ho
땀이 나다 đổ mồ hôi
피가 나다 chảy máu
두드러기가 나다 Bị mẩn ngứa, dị ứng
재채기가 나다 Hắt hơi
눈물이 나다 Chảy nước mắt
흰머리가 나다 Có tóc bạc
여드름이 나다 Nổi mụn
N에 상처가 나다 Có vết thương ở đâu
멀미가 나다 Bị say xe
몸살이 나다 Mệt mỏi, đau nhức toàn thân
배탈이 나다 Bị đau bụng, rối loạn tiêu hoá
설사가 나다 Bị tiêu chảy
감기에 걸리다 Bị cảm
눈병에 걸리다 Bị bệnh về mắt
치매에 걸리다 bị mất trí, suy giảm trí nhớ (thường gặp ở người già)
(폐암/위암/간암)에 걸리다 Bị ung thư phổi/ung thư dạ dày/ ung thư gan
불면증이 있다 Bị mất ngủ
건망증이 있다 Hay quên
변비가 있다 Bị táo bón
알레르기가 있다 Bị dị ứng
소화가 안 되다 = 체했다 Bị khó tiêu, đầy bụng
토하다 nôn mửa
목이 부었다 cổ họng bị sưng
가렵다 ngứa
어지럽다 Chóng mặt
입맛이 없다 ăn không ngon
어깨가 쑤시다 Đau nhức vai
의사 Bác sĩ/ 약사 Dược sĩ : 어떻게 오셨어요?/ 어디가 아파서 오셨어요? 어디가 아프세요? ...
환자 Bệnh nhân : 배가 아파서 왔는데요/감기에 걸렸어요./....
약을 먹다 uống thuốc
푹 쉬다 Nghỉ ngơi thoải mái
푹 자다 Ngủ sâu giấc
(감기약/멀미약)을 먹다 Uống thuốc cảm/thuốc say xe
(소화제/해열제/진통제)를 먹다 Uống thuốc tiêu hoá/ thuốc hạ sốt/ thuốc giảm đau
안약을 넣다 nhỏ thuốc (nhỏ) mắt
연고를 바르다 Bôi thuốc mỡ
파스를 붙이다 : dán salonpas, cao dán
병원 bệnh viện
내과 Khoa nội
안과 Khoa mắt, nhãn khoa
치과 Nha khoa
피부과 Khoa da liễu
정형외과 Khoa ngoại chỉnh hình
이비인후과 Khoa tai - mũi - họng

Tổng hợp từ sách "Học tiếng Hàn thật đơn giản" - Seung Oh, Nguyễn Linh

대학 생활 : ĐỜI SỐNG SINH VIÊN, CUỘC SỐNG SINH VIÊN "눈부신 우리의 청춘" "THANH XUÂN RỰC RỠ"입학식 Lễ nhập học, khai giảng오리엔테이션 Buổi g...
27/05/2021

대학 생활 : ĐỜI SỐNG SINH VIÊN, CUỘC SỐNG SINH VIÊN
"눈부신 우리의 청춘" "THANH XUÂN RỰC RỠ"
입학식 Lễ nhập học, khai giảng
오리엔테이션 Buổi giới thiệu, định hướng orientation
신입생 환영회 Lễ chào đón tân sinh viên
동아리 Câu lạc bộ dongari
축제 Lễ hội
졸업식 Lễ tốt nghiệp
강의 Bài giảng, tiết học
과목 Môn học
전공 Chuyên ngành
성적 Thành tích
학점 Tín chỉ
장학금 Học bổng
대학교에 지원하다 Nộp đơn xét tuyển vào trường đại học
시험에 합격하다 Đậu kỳ thi
입학식에 참석하다 Tham dự lễ khai giảng
장학금을 신청하다 Đăng ký xin học bổng
동아리에 가입하다 Gia nhập câu lạc bộ
체육 대회에 참가하다 Tham gia đại hội thể thao
게시판 Bảng thông báo
학기 học kỳ
휴강 nghỉ dạy, nghỉ học
종강 kết thúc khoá học, kết thúc môn học
중간고사 thi giữa kỳ
기말고사 thi cuối kỳ
학과 사무실 văn phòng khoa
조교 trợ giảng, phụ tá cho giáo sư
수강하다 thụ giảng, học
수강 신청하다 đăng ký học
강의를 듣다 nghe giảng, học
청강하다 nghe giảng
보고서를 제출하다 nộp báo cáo
시험을 보다 thi cử
등록금 tiền đăng ký, tiền học phí
신학기 học kỳ mới
새내기 = 신입생 học sinh mới
재학생 học sinh đang học
졸업생 học sinh tốt nghiệp
입학하다 nhập học
졸업하다 tốt nghiệp
등록하다 đăng ký
장학금을 받다 nhận học bổng
체육대회 đại hội thể thao
발표회 buổi phát biểu, buổi thuyết trình
MT dã ngoại tập thể (membership training)
축제 lễ hội
사은회 lễ cám ơn, tri ân
신입생 환영회 lễ đón sinh viên mới
졸업생 환송회 lễ tiễn sinh viên tốt nghiệp
개교기념일 ngày thành lập trường
교류 giao lưu
교환학생 sinh viên trao đổi
대기업 doanh nghiệp lớn
모집하다 thu thập, tuyển chọn
문학 작품 tác phẩm văn học
반입하다 đưa vào, mang vào
봉사 활동 hoạt động tình nguyện
성적 우수자 học sinh có thành tích ưu tú
신청 마감 hết hạn đăng ký
자료실 phòng tư liệu
자원봉사 phục vụ tình nguyện
토론 (n ) thảo luận
통역하다 thông dịch
성적 điểm, thành tích
환영하다 hoan nghênh
선택하다 lựa chọn
행사 sự kiện , buổi lễ
결석 sự vắng mặt
참석 sự tham dự
참여하다 tham gia, tham dự
반드시 nhất định, chắc chắn
회원 hội viên, thành viên
토로하다 thổ lộ, giãi bày

--- Học tiếng Hàn cùng thầy Kook Đà Nẵng ----

⌨️Sử dụng máy tính 컴퓨터를 사용하다타자를 치다 đánh máy저장하다 Lưu (tập tin)삭제하다 Xoá이메일을 보내다 Gửi mail이메일을 받다 Nhận mail이메일을 읽다 Đọc mail첨...
26/05/2021

⌨️Sử dụng máy tính 컴퓨터를 사용하다
타자를 치다 đánh máy
저장하다 Lưu (tập tin)
삭제하다 Xoá
이메일을 보내다 Gửi mail
이메일을 받다 Nhận mail
이메일을 읽다 Đọc mail
첨부 파일을 보내다 Gửi tập tin đính kèm
첨부 파일을 받다 Nhận tập tin đính kèm
첨부 파일을 읽다 Đọc tập tin đính kèm
제 친구는 저보다 두 배 빠르게 타자를 칠 수 있어요. Bạn tôi có thể đánh máy nhanh gấp đôi tôi.
서류를 만들 때 꼭 파일을 저장하고 필요없는 파일은 삭제하세요.
Khi tạo văn bản bạn nhớ lưu lại và xoá bỏ những tập tin không cần thiết
이메일로 신청할 때 신청서를 다운로드한 후 첨부 파일로 보내세요.
Khi đăng ký bằng email, bạn hãy tải mẫu đăng ký về rồi gửi bằng cách đính kèm tập tin
💻Sử dụng Internet 인터넷을 사용하다
자료를 검색하다 Tìm kiếm tài liệu
동영상을 보다 Xem clip
블로그를 방문하다 Ghé thăm blog
채팅하다 Chat (trò chuyện)
다운로드하다 Tải về
글/ 사진을 올리다 Đăng, tải (bài viết/ảnh) lên
댓글을 달다 Để lại bình luận
인터넷 쇼핑하다 Mua sắm online
컴퓨터 게임하다 Chơi game
시간이 날 때마다 재미있는 동영상을 보거나 관심 있는 분야의 블로그를 방문해요
Mỗi khi có thời gian tôi thường xem clip vui hoặc ghé thăm các blog thuộc lĩnh vực tôi quan tâm.
저는 친구하고 자주 채팅하지만 인터넷에 글을 올리거나 댓글을 달지 않아요.
Tôi thường chat với bạn nhưng tôi không đăng bài viết hay để lại bình luận trên mạng.
자료를 검색할 때 인터넷을 사용하지만 인터넷으로 쇼핑하지 않아요.
Tôi thường dùng internet khi tìm kiếm thông tin nhưng tôi không mua sắm online.
⬇️Các trạng từ chỉ tần suất 빈도 부사
항상/ 언제나/ 늘 Luôn luôn
자주 thường xuyên
가끔/ 이따금/ 때때로/ 종종 Thỉnh thoảng
별로 + 안 / -지 않다 không... lắm
별로 좋아하지 않아요. 별로 안 예뻐요
거의 + 안/ -지 않다 hầu như không
전혀 + 안/ -지 않다 hoàn toàn không

Tổng hợp từ sách : Học tiếng Hàn thật là đơn giản
Seungun Oh - Nguyễn Linh

--- Học tiếng Hàn cùng thầy Kook Đà Nẵng ----

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ MÁY MAY1 봉제 ngành may 2 봉제공장 nhà máy may 3 봉제틀 máy may (các loại máy may nói chung) 4 자수 thêu...
16/05/2021

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ MÁY MAY
1 봉제 ngành may
2 봉제공장 nhà máy may
3 봉제틀 máy may (các loại máy may nói chung)
4 자수 thêu, hàng thêu
5 코바늘 뜨개질 sợi đan bằng kim móc
6 코바늘 que đan móc (dùng trong đan len, thêu móc)
7 직조 dệt

Các công đoạn và thao tác

8 재단 (하다) cắt
9 재단사 thợ cắt
10 재단판 bàn cắt
11 재단기 máy cắt
12 아이롱(하다) là, ủi
13 아이롱사 thợ là, ủi
14 아이롱대 bàn là, ủi
15 미싱(하다) may
16 미싱사 thợ may
17 미싱기 máy may
18 미싱가마 ổ (máy may)
19 특종미싱 máy chuyên dụng
20 연단기 máy cắt đầu xà
21 오바 vắt sổ, máy vắt sổ
22 오바사 thợ vắt sổ.
23 삼봉 xử lý phần gấu áo, tay
24 작업지시서 tài liệu kĩ thuật
25 자재카드 bảng mầu
26 스타일 mã hàng
27 품명 tên hàng
28 원단 vải chính
29 안감 vải lót
30 배색 vải phối
31 심지 mếch
32 아나이도 alaito
33 지누이도 chỉ chắp
34 스테치사 chỉ diễu
35 다데테이프 mếch cuộn thẳng
36 바이어스테이프 mếch cuộn chéo
37 암흘테이프 mếch cuộn nách
38 양면테이프 mếch cuộn hai mặt
39 지퍼 khóa kéo
40 코아사 chỉ co dãn
41 니켄지퍼 khóa đóng
42 스넷 cúc dập
43 리뱃 đinh vít
44 아일렛 ure
45 매인라벨 mác chính
46 캐어라벨 mác sườn
47 품질보증택 thẻ chất lượng
48 사이트라밸 mác cỡ
49 우라 mặt trái của vải
50 오무데 mặt phải của vải
51 단추 khuy, nút áo
52 단추를 끼우다 cài nút áo
53 단추를 달다 đơm nút áo
54 보자기 vải bọc ngoài
55 밑단 gấu áo
56 주머니 túi
57 몸판 thân áo
58 앞판 thân trước
59 뒤판 thân sau
60 에리(깃) cổ áo
61 소매 tay áo
62 긴소매 (긴판) tay dài
63 반판 tay ngắn
64 부소매 (칠부소매) tay lửng
65 솔기 đường nối

Các dụng cụ và vật liệu

66 조가위 kéo cắt chỉ
67 바늘 kim may
68 바늘에 실을 꿰다 xâu kim, xỏ chỉ…
69 마름자 thước đo quần áo
70 부자재 nguyên phụ liệu
71 족가위 kéo bấm
72 샤프 bút chì kim
73 샤프짐 ruột chì kim
74 칼 dao
75 지우개 hòn tẩy
76 송굿 dùi
77 줄자 thước dây
78 바보펜 bút bay màu
79 시로시펜 bút đánh dấu
80 색자고 phấn màu
81 손바늘 kim khâu tay
82 실 chỉ
83 미싱바늘 kim máy may
84 오바로크바늘 kim vắt sổ
85 나나인치바늘 kim thùa bằng
86 스쿠이바늘 kim vắt gấu
87 북집 thoi
88 보빙알 suốt
89 재단칼 dao cắt
90 넘버링 sổ
91 노로발 chân vịt
92 스풀 실 ống chỉ
93 바늘 겨레 gối cắm kim (của thợ may)
94 핑킹 가위 kéo răng cưa
95 패턴 조각, 양식조각 mảnh mô hình
96 패턴, 양식 mẫu, mô hình
97 헛기침 바인딩 đường viên, đường vắt sổ (áo, quần)
98 스냅 móc cài, khuôn kẹp
99 땀 mũi khâu, mũi đan, mũi thêu
100 핀 ghim
101 골무 đê bao tay (dùng để bảo vệ ngón tay khi khâu bằng tay)
102 털실 sợi len, sợi chỉ len
103 타래 một bó, một cuộn (len)
104 뜨개질 바늘 cây kim đan (dùng trong đan len)
105 바늘끝 mũi kim
Nguồn : Giỏi tiếng Hàn

12/05/2021

NHỮNG MẪU CÂU THƯỜNG DÙNG ĐỂ THUYẾT TRÌNH

🔰 Giới thiệu về đề tài muốn nói (화제제시하기)
Có nhiều cách để giới thiệu về đề tài muốn nói nhưng đây là 2 cách phổ biến và đơn giản nhất:
저는 …에 대해 말씀 드리고자 합니다. (Tôi xin trình bày về…)
제가 말씀 드리려는 것은 …입니다. (Đề tài tôi muốn trình bày là…)

🔰 Khi đặt vấn đề (문제제기하기)
과연 …(으)ㄹ까요? 저는 이 점에 관해 이야기하고자 합니다. (Có thật là… vậy không? Tôi muốn nói về điểm này)

🔰 Khi trích dẫn (인용하기)
…에 ‘……’ (이)라는 말이 있습니다. (Trong … có nói rằng “……”)

🔰 Khi trình bày chi tiết/Giải thích bảng biểu (유형나누기)
…에는 …가지 요소가 있다, …이/가 바로 그것입니다. (Có … loại/cái/thứ trong…. Đó chính là …)
…에는 두 가지 종류가 있는데, 하나는 …이고, 다른 하나는 …입니다. (Trong đó … có 2 loại, một loại là… và một loại khác là …)

🔰 Khi trình bày nội dung theo thứ tự (순서에따라 설명하기)
먼저: đầu tiên
다음으로: tiếp theo
마지막으로 / 끝으로: cuối cùng là
둘째: thứ 2
셋째: thứ 3

🔰 Khi so sánh một cái gì đó (비유하기)
(A)…은/는 (B)…에 비유할 수 있습니다. (A có thể so với B)
(A)…은/는 (B)나/이나 마찬가지입나다. (A thì giống với B)

🔰 Khi cho ví dụ chứng minh (예시하기)
예를 들어 … (Ví dụ như …)
예를 들면 … (Có thể cho ví dụ là …)

🔰 Khi tóm tắt ý (요약하기)
지금까지 말씀 드린 내용을 간단히 요약하면 … (Đến đây tôi xin tóm tắt nội dung đã nói như sau …)
요컨대… … (Nói tóm lại …)

🔰 Khi trình bày ý kiến cá nhân (자기생각 말하기)
제 생각으로는 … (Theo suy nghĩ của tôi thì …)
제가 생각하기에는 … (Tôi nghĩ là …)
제 짧은 소견으로는 … (Theo thiển ý của tôi thì …)

🔰 Khi muốn nhấn mạnh ý (강조하기)
다시 한번 여러분에게 강조하고 싶은 것은 …. (Điều tôi muốn nhấn mạnh với quý vị một lần nữa là …)
저는 이 점을 강조하고 싶습니다. (Tôi muốn nhấn mạnh điểm này)
A…은/는 B…(이)라고 해도 과언이 아닙니다. (Có thể nói A là B cũng không quá lời)

🔰 Khi yêu cầu/ mong muốn (당부하기)
…기를 바랍니다. (Mong rằng … / Hy vọng rằng …)
…도록 당부하는 바입니다. (Yêu cầu/ Mong muốn của tôi là …)

🔰 Khi đưa ra viễn cảnh tương lai (전망하기)
앞으로 …(으)로 것으로 전망됩니다. (Triển vọng tương lai sẽ thành …)
저는 …(으)로 것이라고 생각합니다. (Tôi nghĩ rẳng đây sẽ là …)

🔰 Khi kết thúc buổi thuyết trình phỏng vấn (끝맺기)
지금까지 제 발표를 경청해 주셔서 감사합니다. (Xin cám ơn vì đã lắng nghe bài phát biểu của tôi đến lúc này)

Nguồn : Giỏi tiếng Hàn

군대 / 전쟁에 관련된 용어 TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN CHIẾN TRANH, QUÂN ĐỘI.전쟁 / 전역 chiến tranh전쟁터 chiến trường, mặt trận전쟁도발 gây chiến전...
11/05/2021

군대 / 전쟁에 관련된 용어
TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN CHIẾN TRANH, QUÂN ĐỘI.

전쟁 / 전역 chiến tranh
전쟁터 chiến trường, mặt trận
전쟁도발 gây chiến
전쟁을 도발하다 khiêu chiến
동란 bạo loạn
난리 phản loạn
병란 binh loạn

전쟁을 일으키다 gây chiến tranh
전쟁을 하다 gây ra chiến tranh
전쟁이 나다 xảy ra chiến tranh
전쟁이 일어나다 chiến tranh xảy ra
전쟁터에서 도망치다 chạy giặc

전쟁의 참화 thảm họa chiến tranh
전쟁의 유인 nguyên nhân chiến tranh
전쟁선포하다 tuyên bố chiến tranh
전쟁반대 운동 phong trào phản đối chiến tranh

전쟁 반대데모 cuộc biểu tình phản đối chiến tranh
전쟁을 방지하다 ngăn chặn chiến tranh
전쟁 반대의 결의안 bản nghị quyết phản đối chiến tranh
전쟁 방지에 노력하다 nỗ lực ngăn chặn chiến tranh

전쟁에 나가다 ra trận
전쟁에 참가하다 tham gia chiến tranh
청년들을 전쟁터로 내몰다 thanh niên dồn ra mặt trận
조국수호 전쟁에 나가다 đi chiến đấu bảo vệ tổ quốc

전쟁상태 tình trạng chiến tranh
전쟁와중 vòng xoáy chiến tranh
전쟁 국면 cục diện chiến tranh
핵전쟁의 위협 nguy cơ chiến tranh hạt nhân
전쟁에 휘말리다 bị lôi vào chiến tranh
전쟁에 휩쓸리다 bị cuốn vào cuộc chiến tranh

전쟁을 확대하다 mở rộng chiến tranh
전쟁을 회피하다 tránh chiến tranh
전쟁이 발발하다 chiến tranh bùng nổ
오래(질질) 끄는 전쟁 cuộc chiến tranh kéo dài (dai dẳng)
전쟁 교섭 đàm phán chiến tranh
전쟁 종결의 교섭 đàm phán kết thúc chiến tranh
전쟁의 배경 bối cảnh chiến tranh

냉전쟁 chiến tranh lạnh
침략전쟁 chiến tranh xâm lược
혁명전쟁 chiến tranh cách mạng
심리 전쟁 chiến tranh tâm lý
핵전쟁 chiến tranh hạt nhân
전면핵전쟁 chiến tranh hạt nhân toàn diện

국지전쟁 chiến tranh địa phương, chiến tranh cục bộ
전면전쟁 chiến tranh toàn diện
세계전쟁 chiến tranh thế giới
민족해방전쟁 chiến tranh giải phóng dân tộc
해공전 trận đánh cả trên biển và trên không

반미전쟁 cuộc chiến tranh chống Mỹ
남북전쟁 chiến tranh Nam Bắc chiến tranh Triều Tiên
중동전쟁 chiến tranh Trung Đông
월남전쟁 chiến tranh Việt Nam
항미구국전쟁 chiến tranh chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam
걸프전쟁 chiến tranh vùng Vịnh
일차 전쟁 chiến tranh thế giới lần thứ nhất
국경 분쟁 tranh chấp biên giới
동북 전쟁터 chiến trường Đông Bắc

영웅 anh hùng
전쟁도발자 kẻ gây chiến
전쟁범죄자 tội phạm chiến tranh
전쟁포로 tù binh chiến tranh
전쟁의 난민 nạn nhân chiến tranh
전쟁 부상자 nạn nhân chiến tranh

전쟁 이재민 nạn dân chiến tranh
전쟁희생자 người hy sinh trong chiến tranh
전쟁미망인 người sống sót trong chiến tranh
전쟁의 참해 thiệt hại thảm khốc của chiến tranh
전쟁에 돌입했다 nhảy vào cuộc chiến

전쟁의 초기 thời kỳ đầu chiến tranh
전쟁의 후기 thời kỳ cuối chiến tranh
전쟁을 시작하다 bắt đầu chiến tranh
전쟁의 종결 sự kết thúc của chiến tranh
전쟁을 끝내다 làm cho chiến tranh kết thúc
전쟁이 끝났다 chiến tranh chấm dứt
전쟁을 종료시키다 kết thúc chiến tranh

전쟁에 승리하다 thắng trận
전쟁에 이기다 thắng trận
전쟁에 지다 thua trận
전쟁에 패하다 thua trận, thua chiến
군대를 철수하다 rút quân
투항자 kẻ đầu hàng
귀순병 lính đầu hàng
위장귀순 giả đầu hàng

전쟁상태종결 선언 tuyên bố kết thúc tình trạng chiến tranh.
강한 자가 이긴다 kẻ mạnh là kẻ chiến thắng.
전쟁을 원하는 사람은 없다 không có ai mong muốn chiến tranh cả
불후의 전쟁 chiến công bất hủ
백전백승의 군대 đội quân bách chiến bách thắng
승자없는 전쟁 cuộc chiến không có người chiến thắng
승산없는 전쟁 cuộc chiến tranh không có khả năng chiến thắng
전쟁에 관한 소식 tin chiến sự

전쟁의 상처 vết thương chiến tranh
전쟁 증거물 chứng tích chiến tranh
전쟁으로 생이별하다 ly biệt vì chiến tranh
전쟁기념관 viện bảo tàng chiến tranh
전쟁의 참화를 입다 gánh chịu thảm họa chiến tranh
희생하다 hy sinh
도살을 당하다 chịu thảm sát
멸망하다 diệt vong

핵 hạt nhân, nguyên tử
핵원자 nguyên tử hạt nhân
핵공격 tấn công bằng hạt nhân
핵단두 đầu đạn hạt nhân
핵시험 thử nghiệm vũ khí hạt
핵개발 phát triển vũ khí hạt nhân

핵경쟁 chạy đua vũ khí hạt nhân
핵융합 mìn hạt nhân
핵실험장 bãi thử hạt nhân
핵미사일 tên lửa hạt nhân
핵보유국 nước sở hữu vũ khí hạt nhân
열핵폭탄 bom hạt nhân
열핵반응 phản ứng nhiệt hạch

핵 에너지 năng lượng hạt nhân
핵확산금지 cấm phổ biến vũ khí hạt nhân
지하핵실험 thử hạt nhân dưới lòng đất
핵무장금지 cấm trang bị vũ khí hạt nhân
핵폭발실험 thử nghiệm nổ hạt nhân
핵무장경쟁 chạy đua vũ trang hạt nhân
핵실험경쟁 chạy đua thử hạt nhân

무기 vũ khí
전술핵무기 vũ khí chiến thuật
열핵발전기 máy phát điện nhiệt hạch
전략 핵탄두 đầu đạn hạt nhân chiến lược
핵 개발동결 ngừng việc phát triển vũ khí hạt nhân
핵탄두미사일 tên lửa có đầu đạn hạt nhân

폭탄 bom
거탄 bom, đạn đại bác
폭탄을 투하하다 thả bom
폭탄을 설치하다 cài bom
분화구 hố bom

탄환, 공기알 ,탄 đạn
발광탄 đạn phát quang, đạn sáng
자탄 đạn, bom đạn nói chung
탄약 thuốc đạn
단거리탄도미사일 đầu đạn cự ly ngắn

탄알에 맞다 trúng đạn
대포알đạn đại bác
무연탄 đạn không khói
방탄유리 kính chống đạn
방탄차 xe chống đạn
방탄복 áo giáp chống đạn

미사일 tên lửa
미사일기지 căn cứ tên lửa
미사일실험 thử nghiệm tên lửa
탄두미사일 tên lửa đạn đạo
대공미사일 tên lửa đối không
전략용미사일 tên lửa chiến lược

지대공미사일 tên lửa đất đối không
핵미사일 tên lửa hạt nhân
미사일부대 bộ đội tên lửa
중거리미사일 tên lửa tầm trung
토미사일 tên lửa TOW
패트리어트미사일 tên lửa Patriot

수류탄 lựu đạn
수류탄을 던지다 ném lựu đạn
수류탄의 안전핀을 뽑다 rút chốt an toàn lựu đạn
수류탄이 터지다 lựu đạn nổ
지뢰 mìn, địa lôi
수뢰 thủy lôi, ngư lôi

전투기 máy bay chiến đấu
전투비행기 máy bay chiến đấu
전투폭격기 máy bay ném bom chiến đấu B-52
공격기 máy bay chiến đấu, máy bay tiêm kích
차세대전투기 máy bay chiến đấu thế hệ mới

탱크 xe tăng
전차 xe tăng, xe bọc thép, chiến xa.
기갑 xe tăng thiết giáp
대전차 chống xe tăng, chống thiết giáp, chống chiến xa

포 pháo, đại pháo, súng cối
포병 pháo binh, pháo
포대 Ụ pháo.

부대 bộ đội
특수부대 bộ đội đặc biệt
후방부대 bộ đội hậu phương
정예부대 quân tinh nhuệ
전차부대 bộ đội xe tăng
지원부대 quân chi viện

증원부대 bộ đội tăng cường
장갑부대 bộ đội thiết giáp
주력부대 bộ đội chủ lực
전방부대 bộ đội tiên phong
지상부대 lục quân

전선부대 bộ đội tiền tuyến
정예부대 đội quân tinh nhuệ
전투부대 bộ độ tác chiến
기동부대 bộ đội cơ động
전투부대 bộ đội chiến đấu

지방부대 bộ đội địa phương
병참부대 bộ đội hậu cần
보병부대 bộ đội bộ binh
외인부대 quân nước ngoài
육상 부대 bộ đội lục quân

미사일부대 bộ đội tên lửa
게릴라부대 bộ đội du kích
낙하산부대 bộ đội nhảy dù, lính dù
공중수송부대 đội bay vận tải
국경경비대 bộ đội biên phòng
해군 hải quân

군대 quân đội, bộ đội
군대에 들어가다 vào quân đội
군대생활 cuộc sống quân đội
군대식으로 theo kiểu quân đội
군대행진곡 khúc quân hành

군대에 가다 đi bộ đội
군대의 총출동 tổng huy động quân đội
군대를 보내다 gửi/cho đi bộ đội
군대에 들어가다 vào bộ đội
군대에 소집하다 triệu tập đi bộ đội
군대를 움직이다 chuyển quân

대장 đại tướng
소장 thiếu tướng
중장 trung tướng
상장 thượng tướng
대령 đại tá
중좌 trung tá
소령 thiếu tá

중위 trung úy
소위 thiếu úy
군인 quân nhân, bộ đội
병사 binh sĩ
중대장 đại đội trưởng
분대장 tiểu đội trưởng

대대장 tiểu đoàn trưởng
비행사/ 조종사 phi công
우주비행사 phi hành gia
선원/ 뱃사람 thủy thủ
사령부bộ tư lệnh

사단 sư đoàn
사단장 sư đoàn trưởng
기갑사단 sư đoàn tăng thiết giáp
육군사단 sư đoàn lục quân
기갑사단 sư đoàn thiết giáp
사단사령부bộ tư lệnh sư đoàn

연대 liên đội
보병 연대 liên đội bộ binh
연대 장 liên đội trưởng
대대 tiểu đoàn
대대장 tiểu đoàn trưởng
비행대대 tiểu đoàn bay
공병대대 tiểu đoàn công binh

중대 đại đội
분대 tiểu đội
소대 trung đội
중대장 đại đội trưởng.
출처: Ngôn ngữ Hàn Quốc

Dụng cụ cơ khí1.펜치: kìm2.이마: kìm cắt dây thép3.몽기: mỏ lết4.스패너: cờ lê5.드라이버: tô vít6.십자드라이버: tô vít múi7.일자 드라이버: tô vít...
04/05/2021

Dụng cụ cơ khí

1.펜치: kìm
2.이마: kìm cắt dây thép
3.몽기: mỏ lết
4.스패너: cờ lê
5.드라이버: tô vít
6.십자드라이버: tô vít múi
7.일자 드라이버: tô vít cạnh
8.가위: kéo
9.칼: dao
10.랜치: mỏ lết
11.망치: búa
12.우레탄망치: búa nhựa
13.고무망치: búa cao su
14.기아이발: bút kẻ sắt
15.파이프렌치: kìm vặn tuýp nước
16.파스크립: kìm chết
17.임배트: máy vặn ốc tự động
18.기리: mũi khoan
19.탭: mũi ren
20.탭빈유: dầu để bôi mũi ren
21.절삭유: dầu làm mát mũi phay
22.구리스: mỡ

23.꾸사리: dây xích cẩu sản phẩm
24.파: dây cẩu được kết từ sợi
25.야술이 (줄): dũa
26.연마석: đá mài
27.볼트: ốc vít
28.용접봉: que hàn
29.사포: giấy ráp
30.가본: chổi than
31.커터날: đá cắt sắt
32.경첩: bản lề
33.리머: mũi doa
34.각인: bộ khắc (số, chữ)
35.마이크로 메타: Panme
36.텝 마이크로메타: Panme đo độ sâu
37.노기스: thước kẹp
38.디지털 노기스: thước kẹp điện tử
39.경도계: đồng hồ đo độ cứng
40.압축기: máy nén khí
41.에어컨: múng xịt hơi
42.전단기: máy cắt
43.톱날: lưỡi cưa

Các loại máy cơ khí
1.드릴: khoan tay
2.부루방: khoan tay có giá đỡ cố định
3.레디안: khoan bán tự động
4.선반: máy tiện tay
5.시엔시(CNC): máy tiện CNC
6. 밀링: máy phay
7.프레스: máy đột dập
8.보링: máy phay, tiện
9.용접: máy hàn
10.크레인(휫스트): máy cẩu

각인: bộ khắc(số,chữ)
가위: kéo
고무망치: búa cao su
기아이발: bút kẻ tôn
기리: mũi khoan
구리스: mỡ
꾸사리: dây xích dùng cẩu sản phẩm
경첩: bản lề
경도계: đồng hồ đo độ cứng
경도기: máy đo độ cứng của kim loại
그라인더: máy mài
노기스: thước kẹp
너트: ốc
드라이버: tô vít
디지털노기스: thước kẹp điện tử
드릴: khoan tay
다이앰엔드콘: vật được gắn kim cương dùng để cắt kim loại và dùng để điều chỉnh độ nhẵn của máy mài
롱노즈,니퍼: kìm chỉ có mũi nhọn và lưỡi để cắt đây thép, dây điện
렌치: hình lục giác để vặn bulog, loại bulong vặn trong
리머: mũi doa
레디알: máy bán tự động
망치: búa

몽키: mỏ lết
마이크로 메타: Panme
밀링: máy phay
마이크로: thước tròn
방전가공 시엔시 머신: máy cắt dây EDM CNC
볼트: bulong
보루방: khoan tay có giá đỡ cố định
보링: máy phay,khoan,tiện tổng hợp
사포: giấy ráp
선반:máy tiện tay
스페너: cờ lê
시엔시: máy gia công CNC
십자드라이버: tô vít 4 cạnh
샌딩기: máy thổi lớp mảng bám cơ khí
압축기: máy nén khí
일자드라이버: tô ví 1 cạnh
우레탄망치: búa nhựa
임팩트: máy vặn ốc tự động
야스리: dũa
연마석: đá mài
연마기: máy mài
용접봉: que hàn
용접: máy hàn
에어컨: máy lạnh
자석: nam châm điện
진동로: máy xử lí nhiệt phần thô
절단기: máy cắt
절삭유: dầu pha với nước để làm mát mũi khoan,phay,tiện,ren
칼: dao
커터날: đá cắt sắt
크레인(호이스트): máy cẩu
커터날(카타날): đá cắt sắt
톱날: lưỡi cưa
터닝시엔시머신: máy tiện CNC hệ FAGOR
탭: mũi ren
태핑유: dầu để bôi mũi ren
탭마이크로메타: Panme đo độ
파이프렌치: kìm vặn tuýp nước
펜치: kìm
파스크립: kìm chết
파: vật thẳng cứng dùng để cách điện và nhiệt
프레스: máy đột dập

Nguồn : Giỏi Tiếng Hàn

1. 꼭 필요하지 않은 외출. 모임 자제하기HẠN CHẾ RA NGOÀI, TỤ TẬP KHI KHÔNG CẦN THIẾT 2. 어디서나 마스크 착용하기 LUÔN ĐEO KHẨU TRANG 3. 2m 이상 거리두기 ...
30/04/2021

1. 꼭 필요하지 않은 외출. 모임 자제하기
HẠN CHẾ RA NGOÀI, TỤ TẬP KHI KHÔNG CẦN THIẾT
2. 어디서나 마스크 착용하기 LUÔN ĐEO KHẨU TRANG
3. 2m 이상 거리두기 GIỮ KHOẢNG CÁCH 2M
3. 씻지 않은 손으로 눈.코.입을 만지지 않기
KHÔNG ĐƯA TAY LÊN MẮT, MŨI MIỆNG
4. 물과 비누로 30초 이상 손 씻기 또는 소독하기
RỬA TAY BẰNG NƯỚC VÀ XÀ PHÒNG ÍT NHẤT 30 GIÂY, HOẶC DÙNG DUNG DỊCH SÁT KHUẨN
5. 발열 및 호흡기 증상이 발생하면 콜센터에 전화하기
6. KHI CÓ DẤU HIỆU SỐT, HO, KHÓ THỞ GỌI 19009095
7. 전자의료신고
Khai báo y tế điện tử
8. 의료 모니터링 앱 (bluezone)을 설치하기
Cài đặt Bluezone

거리는 멀어도 마음은 가까이 (XA MẶT NHƯNG KHÔNG CÁCH LÒNG 🥰)
---- Học tiếng Hàn cùng thầy Kook Đà Nẵng -----

Address

Đà Nẵng

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học tiếng Hàn cùng thầy Kook Đà Nẵng posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share