11/01/2025
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ BÓNG ĐÁ
1. Học từ vựng tiếng Nhật về đội bóng và trọng tài :
プレー ヤー ( Purē yā) : Cầu thủ, người chơi bóng
監督, コーチ (Kantoku, Kōchi) : Huấn luyện viên
キャプテン (Kyaputen) : Đội trưởng
ゴールキーパー (Gōrukīpā) : Thủ môn
ディフェンダー (Difendā) : Hậu vệ
センターバック (Sentābakku) : Hậu vệ trung tâm
サイドバック (Saidobakku) : Hậu vệ cánh
ミッドフィルダー(MF)(Middofirudā (MF)) : Tiền vệ
サイドハーフ (Saidohāfu): Tiền vệ cánh
トップ下 (Toppu-ka) : Tiền vệ tấn công
フォワード(FW) ( Fowādo (FW): Tiền đạo
レフェリー (Referī) : Trọng tài chính
線審, ラインマン (Senshin, Rain man): Trọng tài biên
2. Học từ vựng tiếng Nhật về sân thi đấu :
フィールド (Fīrudo) : Sân bóng
タッチライン(Tatchirain) : Đường biên dọc
ゴールライン (Gōrurain) : Đường biên ngang
ゴールエリア (Gōrueria) : Khu vực cầu môn
コーナーエリア (Kōnāeria) : Vị trí đá phạt góc
ベナルティーエリア (Benarutīeria) : Khu vực phạt đền
ベナルティーマーク (Benarutīmāku) : Vị trí đá phạt đền
センターサークル (Sentāsākuru) : Vòng tròn trung tâm
センタスポット (Sentasupotto) : Vị trí giao bóng
ハーフウエイライン (Hāfuueirain) : Đường giữa sân
ゴール (Gōru) : Cầu môn, khung thành
ゴールポスト (Gōruposuto) : Cột dọc
クロスバー (Kurosubā): Xà ngang
3. Học từ vựng tiếng Nhật về thời gian thi đấu :
ハーフタイム (Hāfutaimu) : Nghỉ giải lao
前半 (Zenhan) : Hiệp 1
後半 (Kōhan) : Hiệp 2
延長戦 (Enchō-sen) : Hiệp phụ
ロスタイム (Rosutaimu): Bù giờ
PK戦 (PK-sen) : Đá phạt đền, luân lưu 11m
4. Học từ vựng tiếng Nhật về trạng thái bóng trên sân.
キックオフ(Kikkuofu): Giao bóng
シュート (Shūto): Sút bóng
ドリブル (Doriburu) : Dẫn bóng
パス (Pasu): Chuyền bóng
リフティング (Rifutingu) : Cầm bóng, giữ bóng
ヘディング(Hedingu) : Đánh đầu
インターセプト (Intāseputo) : Chặn bóng
センタリング (Sentaringu): Truyền bóng vào khu vực giữa sân
フリーキック(FK)(Furīkikku (FK) : Đá phạt
コーナーキック (Kōnākikku) : Đá phạt góc
ベナルティーキック(benarutīkikku) : Đá phạt đền
ゴールキック(Gōrukikku) : Cú đá trả bóng vào trận đấu sau khi bóng bị đá ra ngoài đường biên ngang
オフェンス, 牽制 (Ofensu, kensei) : Động tác giả
ディフェンス ,防御 (Difensu, bōgyo) : Phòng thủ
クロス (Kurosu) : Tạt bóng
ヒールキック (Hīrukikk) : Gót bóng, đánh gót
バイシクルキック(Baishikurukikku) : Móc bóng, kiểu xe đạp chổng ngược
ワンツーパス (Wantsūpasu) : Phối hợp một hai, bật tường
スライディング 9Suraidingu) : Xoạc bóng
スローイン (Surōin) : Ném biên
ボレーキック(Borēkikku) : Đá vô lê
5. Học từ vựng tiếng Nhật về phạm lỗi :
オフサイド : (Ofusaido) Việt vị
オブストラクション (Obusutorakushon) : Phạm lỗi
イエローカード(lerōkādo) : Thẻ vàng
レッドカード (Reddokādo) : Thẻ đỏ
6. Học từ vựng tiếng Nhật về hình thức thi đấu :
グループリーグ (Gurūpurīgu) : Vòng bảng
決勝トーナメント (Kesshō tōnamento) : Vòng đấu loại trực tiếp
ラウンド16、ベスト16 9Raundo 16, besuto 16) : Vòng 1/16
準々決勝 (じゅんじゅんけっしょう) (Junjunkesshō) : Tứ kết
準決勝 (じゅんけっしょう) (Junkesshō) : Bán kết 3
位決定戦 (さんいけっていせん)(Iketteisen ) : Tranh giải
決勝(けっしょう ) (Kesshō ): Chung kết, Tranh giải nhất
チャンピオン (Chanpion) : Vô địch