08/05/2017
Bài 12: 原因・理由: Nguyên nhân, lý do (tiếp)
III.~ 手前(てまえ)
Ý nghĩa: Đứng trên lập trường quan điểm thông thường nếu không làm gì đó... thì sẽ bị đánh giá hạ thấp. Chính vì...nên...
Cách chia: 名-の 手前
Vる・Vた・Vてる+手前
1. 5月までに問題(もんだい)を解決(かいけつ)すると約束した手前、どうしても頑張らなければならない。
Chính vì đã hứa đến tháng 5 sẽ giải quyết vấn đề, nên dù thế nào cũng phải nỗ lực.
2. いつも手伝ってもらっている手前、今回はこちらから手伝い(てつだい)を申し出(もうしで)なければならない。
Chính vì lúc nào cũng nhận được sự giúp đỡ (từ ông), nên lần này từ phía tôi xin được phép trợ giúp.
3. 子供たちの手前、父親(ちちおや)がこんな酔っ払った(よっぱらった)姿(すがた)で帰宅(きたく)しては体裁(ていさい)が悪い。
Chính vì bọn trẻ con nên người bố mà về nhà với dáng vẻ say khướt như thế này thì thật là phong cách xấu quá.
Các từ vựng liên quan:
問題を解決する: giải quyết vấn đề
帰宅する: trở về nhà
姿: dáng vẻ, điệu bộ
酔っ払う = 酔う:say xỉn
父親:người bố
体裁が悪い: nề lối, tác phong, thể diện xấu.